trú phường

Học thuật
Thân thiện
trú phường

Một người đàn ông đang bước vào trú phường của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ phố trọ, nhà trọ: "trú phường" một từ cổ, dùng để chỉ nơitạm thời, thường nhà trọ hoặc khu phố nhiều nhà cho thuê trọ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người lữ khách tìm một trú phường để nghỉ chân qua đêm. (Người khách đi đường tìm một nhà trọ để nghỉ chân qua đêm.)
    • Con phố nhỏ ấy xưa kia vốn một trú phường nổi tiếng. (Con phố nhỏ ấy ngày xưa vốn một khu phố trọ nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dừng chân nơi trú phường": dừng lại nghỉ ngơi tại nhà trọ.
    • Đoàn thương buôn thường dừng chân nơi trú phường ven sông. (Đoàn thương buôn thường dừng lại nghỉ ngơi tại nhà trọ ven sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhà trọ (danh từ): nơi cho thuê phòngtạm thời.
  • Quán trọ (danh từ): nơi vừa làm quán ăn, vừa cho thuê phòng nghỉ.
  • Phố trọ (danh từ): con phố nhiều nhà cho thuê trọ.
Từ đồng nghĩa
  • Lữ quán: nhà trọ, khách sạn nhỏ (từ Hán Việt).
  • Quán dịch: trạm nghỉ chân, nhà trọ dọc đường (từ cổ).
Lưu ý
  • "Trú phường" một từ ít được dùng trong tiếng Việt hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong văn chương, thơ ca cổ hoặc khi nói về bối cảnh lịch sử. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các từ như "nhà trọ", "khách sạn" hoặc "phòng trọ".
trú phường

Một người đàn ông đang bước vào trú phường của mình.

  1. chỗ phố trọ, nhà trọ